Bảng giá đất Hà Nội 2019 hôm nay mới nhất

31

Cập nhật thông tin bảng giá đất Hà Nội năm 2019 hôm nay mới nhất. 

Bảng giá đất Hà Nội 2019 hôm nay mới nhất

Phạm vi áp dụng:

  • Royal city có bao nhiêu căn hộ?
  • Vinhomes Central Park có bao nhiêu căn hộ?
  • Giá đất Gò Vấp 2019 mới nhất hôm nay
  • Giá đất Thủ Đức 2019 mới nhất hôm nay
  • Đất phan thiết tăng giá đột ngột trước sự bất ngờ của nhiều người

  • Bảng giá đất này được sử dụng để:

    – Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước cộng nhận quyền sử dụng đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

    – Tính thuế sử dụng đất;

    – Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

    – Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

    – Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

    – Tính giá trị quyền sử dụng để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường  hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

    T Tên đường phố Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại, dịch vụ Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
    T Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
    1 An Xá Đầu đường Cuối đường 33 000 18 150 14 850 13 200 20 399 11 729 9 732 8 670 16 999 9 774 8 110 7 225
    2 Bà Huyện Thanh Quan Đầu đường Cuối đường 80 000 38 800 30 800 26 800 43 348 19 506 15 172 13 004 36 123 16 255 12 643 10 837
    3 Bắc Sơn Đường Độc Lập Hoàng Diệu 102 000 48 450 38 250 33 150 52 697 23 713 18 444 15 809 43 914 19 761 15 370 13 174
    Ông Ích Khiêm Ngọc Hà 76 000 37 240 29 640 25 840 41 648 18 847 14 789 12 665 34 707 15 706 12 324 10 554
    4 Cao Bá Quát Đầu đường Cuối đường 52 000 26 520 21 320 18 720 31 448 15 979 13 090 10 879 26 207 13 316 10 908 9 066
    5 Cầu Giấy Địa phận quận Ba Đình 46 000 23 920 19 320 17 020 28 049 14 874 12 070 10 454 23 374 12 395 10 058 8 712
    6 Châu Long Đầu đường Cuối đường 47 000 24 440 19 740 17 390 28 898 15 234 12 374 10 604 24 082 12 695 10 312 8 837
    7 Chùa Một Cột Đầu đường Cuối đường 80 000 38 800 30 800 26 800 43 348 19 506 15 172 13 004 36 123 16 255 12 643 10 837
    8 Chu Văn An Đầu đường Cuối đường 88 000 42 680 33 880 29 480 46 747 21 036 16 362 14 024 38 956 17 530 13 635 11 687
    9 Cửa Bắc Phan Đình Phùng Phạm Hồng Thái 54 000 27 540 22 140 19 440 32 298 16 150 13 344 10 964 26 915 13 458 11 120 9 137
    Phạm Hồng Thái Cuối đường 47 000 24 440 19 740 17 390 28 898 15 234 12 374 10 604 24 082 12 695 10 312 8 837
    10 Đào Tấn Đầu đường Cuối đường 60 000 30 000 24 000 21 000 34 848 16 744 13 769 11 516 29 040 13 953 11 474 9 597
    11 Đặng Dung Đầu đường Cuối đường 54 000 27 540 22 140 19 440 32 298 16 150 13 344 10 964 26 915 13 458 11 120 9 137
    12 Đặng Tất Đầu đường Cuối đường 50 000 25 500 20 500 18 000 30 599 15 724 12 834 10 800 25 499 13 103 10 695 9 000


    Bạn đang đọc bài viết Bảng giá đất Hà Nội 2019 hôm nay mới nhất tại chuyên mục Tin bất động sản, trên website Thanhphatduhoc.com.vn.

  • Bảng giá đất Đồng Nai 2019 mới nhất
  • Giá đất tính thu tiền sử dụng đất theo mục đích sử dụng đất
  • Đất phan thiết tăng giá đột ngột trước sự bất ngờ của nhiều người
  • Vinhomes Central Park có bao nhiêu căn hộ?
  • Giá đất Đà Lạt 2019 mới nhất hôm nay
  • Giá đất Gò Vấp 2019 mới nhất hôm nay
  • Có nên mua đất chơn thành bình phước hay không?
  • Hệ số điều chỉnh giá đất Hà Nội 2019
  • Giá đất Thủ Đức 2019 mới nhất hôm nay
  • Bảng giá đất thành phố Hà Nội năm 2019